0931.026.555
BNC
Hỗ trợ trực tuyến
Hotline Hồ Chí Minh 0984.441.470
Số Hotline 0931.026.555
Số Hỗ trợ trực tuyến 0965.264.222

Báo giá cửa đi nhựa lõi thép chính hãng

Mã SP
DH-XH10893
Giá niêm yết
1.000.000 vnđ
Giá:
990.000 vnđ
Đường dây nóng

Chi tiết sản phẩm

1. Cấu tạo của cửa nhựa lõi thép


Cửa đi nhựa lõi thép được cấu tạo từ nhiều thành phần mỗi thành phần có đặc điểm và chức năng riêng giúp cho cửa đi nhựa lõi thép đảm bảo cả tính thẩm mĩ cũng như công năng sử dụng.
 

– Thanh nhựa uPVC

Đây là một loại nhựa cứng có độ bền cao, không hóa dẻo, khả năng chống chịu lửa tốt. Có các khoang rỗng tạo các khoảng hẫng âm, giúp cửa nhựa lõi thép cách âm, giữ nhiệt tốt.

 

– Lõi thép

      Lõi thép trong cửa đi nhựa lõi thép được mạ kẽm có độ bền và khả năng chống ăn mòn cao. Giúp sản phẩm bền bỉ theo thời gian và ứng dụng được nhiều vị trí không gian trong ngôi nhà của bạn.

 

– Các loại kính thường sử dụng cho cửa nhựa lõi thép:

Tùy thuộc vào vị trí cũng như nhu cầu sử dụng cửa đi nhựa lõi thép, Havaco Việt Nam sẽ tư vấn từng loại kính đi kèm phù hợp nhất để đạt được tối đa công năng sử dụng cũng như tránh lãng phí cho khách hàng.

Kính thường dày: 5mm, 6mm…

Kính cường lực tôi chịu nhiệt dày: 8mm, 10mm…

Kính an toàn 2 lớp chống trộm: 6.38mm, 8.38mm…

Kính hộp cách chân không 5x9x5mm, 6.38x9x5mm…
 

– Phụ kiện cửa nhựa lõi thép uPVC:
 

Cửa đi mở quay nhựa lõi thép: Bản lề 3D, khóa 1 điểm, khóa đa điểm thanh chuyển động…

Cửa sổ mở quay nhựa lõi thép: Bản lề ma sát, tay nắm, thanh chuyển động…

Cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép: Bánh xe trượt, thanh chuyển động, khóa bán nguyệt, chốt âm…..

Cửa đi mở quay xếp trượttrượt nhựa lõi thép: Bánh xe kép, chốt âm, khóa chốt đa điểm thanh chuyển động…

Cửa sổ mở hất nhựa lõi thép: Bản lề ma sát, thanh chống gió, tay nắm, thanh chuyển động…

Cửa đi mở trượt nhựa lõi thép:Bánh xe kép, chốt âm, khóa đa điểm…
 

– Hệ gioăng kép đảm bảo độ kín khít.

2. Thông số kỹ thuật cửa nhựa lõi thép

 
Một số thông số kĩ thuật dưới đây sẽ giúp cho khách hàng hiểu được cấu tạo chi tiết của sản phẩm
 

Tên sản phẩm: Cửa nhựa uPVC, cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa nhựa lõi thép cao cấp

Thanh nhựa profile: sử dụng thanh nhựa Rehau, Sparlee, Conch, Queen, Jratek, Euro, Shide Profile …

Lõi thép mạ kẽm gia cường: Hình U, G, C

Kính: Kính thường, kính cường lực, kính hộp

Phụ kiện: đồng bộ hãng Roto, GU, GQ, EVN…

Màu sắc: Vân gỗ (giả gỗ), màu trắng.

Bảo hành: Lên tới 5 năm
 

3. Báo giá cửa đi nhựa lõi thép shide profile (sparlee), euro profile, queen profile


Dưới đây là bảng báo giá chung nhất cho cửa đi nhựa lõi thép. Tuy nhiên, giá sản phẩm còn phụ thuộc rất nhiều vào kích thước, phụ kiện, phụ trội... đi kèm do đó để có báo giá nhanh chóng và tiết kiệm nhất quý khách vui lòng gọi vào hotline 0931. 026. 555 để được tư vấn và nhận báo giá.


Lưu ý: 

1> Giá bán 1 bộ cửa = Chiều cao x Chiều rộng x Đơn giá + Giá pkkk + Phụ trội ( Nếu có )

2> Giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT

3> Báo giá trên là báo giá sơ bộ, giá chính thức sẽ căn cứ theo kích thước và bản vẽ thực tế của công trình

4> Giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển (với đơn hàng >15m2) và lắp đặt trong phạm vi bán kính 20km tính từ nhà Văn Hóa Hà Đông .

5> Đối với cửa nhựa lõi thép màu vân gỗ sẽ cao hơn bảng giá trên là 30%

6> Bảng giá trên có hiệu lực từ ngày 22/06/2017 đến khi có báo giá mới thay thế.


Xin chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm của công ty!
 
1. Giá cửa nhựa lõi thép sử dụng kính 5mm chưa bao gồm phụ kiện 
TT Loại sản phẩm Nhựa Conch, spalee, Shide kính trắng 5mm Nhựa EURO profile kính trắng 5mm Nhựa Queen profile cao cấp kính 5mm
1 Vách kính cố định
 
750.000 - 850.000 787.500 - 892.500 937.500 - 1.062.500
2 Cửa sổ  mở trượt 790.000 - 1.199.000 829.500 - 1.258.950 987.500 - 1.498.750
3 Cửa sổ mở quay  1.010.000 - 1.248.000 1.060.500 - 1.310.400 1.262.500 - 1.560.000
4 Cửa đi 1 cánh mở quay 1.050.000 - 1.350.000 1.102.500 - 1.417.500 1.312.500 - 1.687.500
5 Cửa đi 2 cánh mở quay 1.063.000 - 1.386.000 1.116.150 - 1.455.300 1.328.750 - 1.732.500
6 Cửa đi 2 cánh mở trượt
 
970.000 - 1.204.000 1.018.500 - 1.264.200 1.212.500 - 1.505.000
7 Cửa đi 4 cánh mở trượt hoặc
  2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định
943.000 - 1.14 5.000 990.150 - 1.202.250 1.178.750 - 1.431.250
 
 
 
2. Giá phụ trội kính dán an toàn, kính cường lực cho cửa nhựa lõi thép
TT  Các loại kính có thể dùng trong cửa để tăng dần độ   an toàn Phụ trội giá thêm so với kính 5mm (VNĐ/m2) Ghi Chú
1  Kính an toàn 6.38mm trắng trong                                           100,000 Tùy theo kích thước cửa của quý
 khách, đơn giá có thể tăng hoặc giảm 5 - 10% để phù hợp với trọng lượng của cánh cửa
2  Kính an toàn 6.38mm trắng trong                                           135,000
3  Kính an toàn 8.38mm trắng trong                                           190,000
4  Kính an toàn 8.38mm mờ sữa                                          280,000
5  Kính cường lực (temper)  8mm trắng trong                                          300,000

 
                                                                            3. Giá phụ kiện cửa nhựa lõi thép đi kèm cửa
STT Bộ phụ kiện kim khí cho từng hệ cửa Các nhãn hiệu phụ kiện kim khí cho cửa nhựa lõi thép
Phụ kiện giành cho cửa nhựa 
GQ          (Đức-TQ)   EVN         (Việt Nam) GU (Đức) ROTO (Đức)
1 Cửa sổ  mở trượt Khóa bán nguyệt                                        89,000                                     97,900                     455,000                          500,500  
Chốt âm                                     145,000                                   159,500                     657,000                          722,700  
Đa điểm                                     205,000                                   225,500                     870,000                          957,000  
2 Cửa sổ mở hất Tay cài                                     225,000                                   247,500                  1,560,000                      1,716,000  
Đa điểm                                     275,000                                   302,500                  1,720,000                      1,892,000  
3 Cửa sổ mở quay 1 Cánh                                     295,000                                   324,500                  1,135,000                      1,248,500  
2 Cánh                                     450,000                                   495,000                  1,923,000                      2,115,300  
4 Cửa đi mở quay 1 cánh
 
Khóa 1 điểm                                     650,000                                   715,000                  3,548,000                      3,902,800  
Khóa đa điểm                                     890,000                                   979,000                  1,939,400                      2,133,340  
5 Cửa đi mở quay 2 cánh Khóa đa điểm                                  1,150,000                               1,265,000                  4,348,000                      4,782,800  
6 Cửa đi mở quay 4 cánh Bản lề kép                                  3,600,000                               3,960,000                  6,923,000                      7,615,300  
Bản lề xếp trượt                               14,500,000   -                26,800,000                    29,480,000  
7 Cửa đi mở trượt 2 Cánh khóa D                                     795,000                                   874,500                  1,999,000                      2,198,900  
4 Cánh khóa D                                     875,000                                   962,500                  2,628,000                      2,890,800  



>> Bạn nên xem ngay chi tiết đầy đủ các mẫu cửa nhựa lõi thép của Havaco Việt Nam.
 
Hoặc liên hệ ngay tới bộ phận tư vấn của Havaco Việt Nam để có thông tin chính xác và nhanh chóng nhất.
Địa chỉ: số 103 đường Hoàng Quốc Việt, p. Nghĩa Đô,q. Cầu Giấy, tp. Hà Nội
Hotline : 0931 026 555
 
Havaco.vn

Sản phẩm cùng loại

Đoi tác 1
Hafele
adler
vvp
rehau
roto