0931.026.555
BNC
Hỗ trợ trực tuyến
Hotline Hồ Chí Minh 0984.441.470
Số Hotline 0931.026.555
Số Hỗ trợ trực tuyến 0965.264.222

Bảng báo giá cửa nhựa lõi thép vân gỗ

Phân tích cấu tạo cùng bảng báo giá cửa nhựa lõi thép vân gỗ tại Hà Nội sẽ giúp quý khách hàng có cái nhìn đầy đủ và tổng quan nhất cho việc dự trù kinh phí cũng như phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Mã SP
DH-XH10893
Giá niêm yết
1.000.000 vnđ
Giá:
990.000 vnđ
Đường dây nóng

Chi tiết sản phẩm

Sử dụng gỗ để chế tạo ra đồ nội thất giúp con người gần gũi thiên nhiên hơn. Khi sản phẩm gỗ trở nên khan hiếm thì người ta đã biết chế tạo đồ dùng giả gỗ. Như tủ nhựa vân gỗ, bàn nhựa vân gỗ hay cửa nhựa vân gỗ.

Sản phẩm cửa nhựa lõi thép vân gỗ được sử dụng rộng rãi ở tất cả các gia đình. Lựa chọn cửa chất lượng cao đảm bảo an toàn cho người sử dụng là yếu tố quan trọng. Cửa nhựa lõi thép vân gỗ vừa đáp ứng độ thẩm mà lại an toàn
.


Vậy...

 

1. Cửa nhựa lõi thép vân gỗ là gì?
 

Cửa nhựa lõi thép vân gỗ là loại cửa có cấu tạo từ thanh nhựa uPVC màu vân gỗ cắt ghép với lõi thép, kính, phụ kiện và gioăng.

Màu sắc vân gỗ trên thanh nhựa uPVC được làm sản xuất bằng hai cách. Một là bề mặt cửa thanh nhựa uPVC được đùn ép vân gỗ lên trên. Hai là toàn bộ thanh nhựa được đùn nguyên khuôn với màu vân gỗ

Góc của cửa nhựa lõi thép vân gỗ loại thép gia cường

 Góc cửa nhựa lõi thép vân gỗ

 

Thanh uPVC vân gỗ lên màu ngay trong quá trình đùn, giúp cho thanh có độ bền màu lâu hơn, không lo bị chầy xước, bong tróc.

 

cửa nhựa lõi thép màu vân gỗ
Thanh nhựa uPVC vân gỗ


Màu vân gỗ có nhiều màu sắc để lựa chọn sáng hoặc tối khác nhau. Mỗi màu đều có những ưu điểm riêng và đặc biệt phù hợp với phần lớn yêu cầu thẩm mĩ hiện nay
 

thanh nhựa lõi thép gia cường màu vân gỗ

Thanh nhựa uPVC đùn nguyên khối vân gỗ

 

>> Bạn nên đọc ngay bài viết tất tần tật về cửa nhựa lõi thép vân gỗ: Báo giá, cấu tạo, ưu nhược điểm.


2. Khám phá ưu điểm vượt trội cửa nhựa lõi thép vân gỗ


Không phải tự nhiên mà thời gian gần đây cửa nhựa lõi thép vân gỗ trở thành 1 trong những sản phẩm bán chạy nhất trong lĩnh vực cửa nhựa lõi thép của Havaco Việt Nam.

Nó đến từ những ưu điểm vượt trội được tạo nên qua quá trình liên tục cải tiến sản phẩm của chúng tôi:

 

– Đảm bảo môi trường trong sạch, nguồn tài nguyên thiên nhiên được bảo vệ.

– Cửa nhựa lõi thép vân gỗ giá thành rẻ hơn cửa gỗ tự nhiên.
 

Cửa nhựa lõi thép vân gỗ

                                                                                Cửa nhựa lõi thép vân gỗ
 

– Không bị cong vênh, hay mối mọt, nứt nẻ như cửa gỗ.
 

cửa nhựa lõi thép vân gỗ với tấm pano

              Cửa nhựa lõi thép vân gỗ với tấm pano
 

Cửa nhựa lõi thép vân gỗ là một loại của cửa nhựa lõi thép gia cường. Tức là cửa có lõi thép gia cường lên có sực chịu lực cao, không lo khi mưa to gió lớn. Trong đó, với mỗi định đạng thanh nhựa sẽ phải có một loại thép hình phù hợp, thông thường là thép lá dạng băng, cuộn được định hình dạng U, C, G sao cho vừa vặn với lòng bên trong của thanh nhựa. Trong sản xuất cửa nhựa upvc, trước khi hàn các góc khung cửa, người ta đưa thép đã được mạ kẽm nóng vào và bắt vít cố định giữa thép và nhựa. Chính vì điều này mà cửa nhựa lõi thép gia cường sẽ có sức chịu lực và có độ bền và tuổi thọ cao.


cửa nhựa lõi thép vân gỗ với kính

            Cửa nhựa lõi thép vân gỗ với đố và kính
 

– Màu sắc vân gỗ luôn được đảm bảo không bị phai màu dưới thời tiết khắc nghiệt.

– Tháo lắp, dễ dàng, an toàn cho người dùng.
 

3. Bảng báo giá cửa nhựa lõi thép vân gỗ

 

Bảng báo giá cửa nhựa lõi thép vân gỗ dưới đây là giá chung nhất cho báo giá cửa nhựa lõi thép, riêng giá cửa nhựa lõi thép vân gỗ khách hàng vui lòng tính thêm 30% giá ở bảng. Tuy nhiên cửa nhựa lõi thép báo giá còn phụ thuộc rất nhiều vào phụ kiện, phụ trội đi kèm cũng như kích thước sản phẩm. Quý khách vui lòng gọi hotline 0931. 026. 555 để được tư vấn và nhận báo giá cửa nhựa lõi thépnhanh nhất


Lưu ý: 
- Bảng giá cửa nhựa lõi thép chưa bao gồm VAT(10%)
            - Bảng báo giá cửa nhựa lõi thép dưới đây đã bao gồm phí Vận chuyển tại chân công trình trong khu vực nội thành Hà Nội                  
           - Báo giá cửa nhựa lõi thép vân gỗ dưới đây chưa bao gồm chi phí lắp đặt và một số vật tư phụ khác.

            - Bảng giá cửa nhựa lõi thép dưới đây chỉ có giá trị tại thời điểm báo giá. Bảng báo giá cửa nhựa lõi thép có thể thay đổi lên - xuống thất thường theo thị trường.

1. Bảng báo giá cửa nhựa lõi thép sử dụng kính 5mm chưa bao gồm phụ kiện 

TT Loại sản phẩm Nhựa Conch, spalee, Shide kính trắng 5mm Nhựa EURO profile kính trắng 5mm Nhựa Queen profile cao cấp kính 5mm
1 Vách kính cố định
 
750.000 - 850.000 787.500 - 892.500 937.500 - 1.062.500
2 Cửa sổ  mở trượt 790.000 - 1.199.000 829.500 - 1.258.950 987.500 - 1.498.750
3 Cửa sổ mở quay  1.010.000 - 1.248.000 1.060.500 - 1.310.400 1.262.500 - 1.560.000
4 Cửa đi 1 cánh mở quay 1.050.000 - 1.350.000 1.102.500 - 1.417.500 1.312.500 - 1.687.500
5 Cửa đi 2 cánh mở quay 1.063.000 - 1.386.000 1.116.150 - 1.455.300 1.328.750 - 1.732.500
6 Cửa đi 2 cánh mở trượt 970.000 - 1.204.000 1.018.500 - 1.264.200 1.212.500 - 1.505.000
7 Cửa đi 4 cánh mở trượt hoặc
  2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định
943.000 - 1.145.000 990.150 - 1.202.250 1.178.750 - 1.431.250



 

2. Báo giá cửa nhựa lõi thép phụ trội sử dụng kính dán an toàn, kính cường lực

TT Các loại kính có thể dùng trong cửa để tăng dần độ an toàn Phụ trội giá thêm so với kính 5mm (VNĐ/m2) Ghi Chú
1 Kính an toàn 6.38mm trắng trong                                           100,000 Tùy theo kích thước cửa của quý
 khách, đơn giá có thể tăng hoặc giảm 5 - 10% để phù hợp với trọng lượng của cánh cửa
2 Kính an toàn 6.38mm trắng trong                                           135,000
3 Kính an toàn 8.38mm trắng trong                                           190,000
4 Kính an toàn 8.38mm mờ sữa                                          280,000
5 Kính cường lực (temper)  8mm trắng trong                                          300,000
 

3. Bảng giá phụ kiện cửa nhựa lõi thép

STT Bộ phụ kiện kim khí cho từng hệ cửa Các nhãn hiệu phụ kiện kim khí cho cửa nhựa lõi thép
Phụ kiện giành cho cửa nhựa 
GQ          (Đức-TQ)   EVN         (Việt Nam) GU (Đức) ROTO (Đức)
1 Cửa sổ  mở trượt Khóa bán nguyệt                                        89,000                                     97,900                     455,000                          500,500  
Chốt âm                                     145,000                                   159,500                     657,000                          722,700  
Đa điểm                                     205,000                                   225,500                     870,000                          957,000  
2 Cửa sổ mở hất Tay cài                                     225,000                                   247,500                  1,560,000                      1,716,000  
Đa điểm                                     275,000                                   302,500                  1,720,000                      1,892,000  
3 Cửa sổ mở quay 1 Cánh                                     295,000                                   324,500                  1,135,000                      1,248,500  
2 Cánh                                     450,000                                   495,000                  1,923,000                      2,115,300  
4 Cửa đi mở quay 1 cánh
 
Khóa 1 điểm                                     650,000                                   715,000                  3,548,000                      3,902,800  
Khóa đa điểm                                     890,000                                   979,000                  1,939,400                      2,133,340  
5 Cửa đi mở quay 2 cánh Khóa đa điểm                                  1,150,000                               1,265,000                  4,348,000                      4,782,800  
6 Cửa đi mở quay 4 cánh Bản lề kép                                  3,600,000                               3,960,000                  6,923,000                      7,615,300  
Bản lề xếp trượt                               14,500,000   -                26,800,000                    29,480,000  
7 Cửa đi mở trượt 2 Cánh khóa D                                     795,000                                   874,500                  1,999,000                      2,198,900  
4 Cánh khóa D                                     875,000                                   962,500                  2,628,000                      2,890,800  



>> Bạn nên xem ngay các mẫu cửa nhựa lõi thép đẹp - giá rẻ nhất của Havaco Việt Nam

Hoặc liên hệ ngay tới bộ phận tư vấn của Havaco Việt Nam để có thông tin bảng báo giá cửa nhựa lõi thép chính xác và nhanh chóng nhất.

Địa chỉ: số 103 đường Hoàng Quốc Việt, p. Nghĩa Đô,q. Cầu Giấy, tp. Hà Nội
Hotline : 0931.026.555

Havaco.vn

 

 

Sản phẩm cùng loại

Đoi tác 1
Hafele
adler
vvp
rehau
roto