Cửa đi khung nhựa lõi thép

Báo giá cửa đi khung nhựa lõi thép cao cấp, chính hãng (shide profile, sparlee, euro, queen,…) sẽ giúp quý khách hàng có được cái nhìn tổng quan nhất về sản phẩm cũng như lên dự trù kinh phí cho công trình chính xác và tiết kiệm nhất

Mã sản phẩm: Giá Tiền: Thương Hiệu: Phụ Kiện:
Hotline 24/7 : 0965.264.222 Gửi Thông Tin Nhận Báo Giá

Video Sản phẩm

Hỗ Trợ Trực Tuyến

1. Cấu tạo của cửa đi nhựa lõi thép

cửa đi nhựa lõi thép màu trắng
Cửa nhựa lõi thép được sử dụng làm cửa đi được cấu tạo từ nhiều thành phần, mỗi thành phần có đặc điểm và chức năng riêng giúp cho cửa đảm bảo cả tính thẩm mĩ cũng như công năng sử dụng.

– Thanh nhựa uPVC

Đây là một loại nhựa cứng có độ bền cao, không hóa dẻo, khả năng chống chịu lửa tốt. Có các khoang rỗng tạo các khoảng hẫng âm, giúp cửa nhựa lõi thép cách âm, giữ nhiệt tốt.

– Lõi thép

Lõi thép trong thanh nhựa profile được mạ kẽm có độ bền và khả năng chống ăn mòn cao. Giúp sản phẩm bền bỉ theo thời gian và ứng dụng được nhiều vị trí không gian trong ngôi nhà của bạn.

– Các loại kính thường sử dụng cho cửa đi khung nhựa lõi thép

Tùy thuộc vào vị trí cũng như nhu cầu sử dụng cửa đi nhựa lõi thép, Havaco Việt Nam sẽ tư vấn từng loại kính đi kèm phù hợp nhất để đạt được tối đa công năng sử dụng cũng như tránh lãng phí cho khách hàng.

  • Kính thường dày: 5mm, 6mm…
  • Kính cường lực tôi chịu nhiệt dày: 8mm, 10mm…
  • Kính an toàn 2 lớp chống trộm: 6.38mm, 8.38mm…
  • Kính hộp cách chân không 5x9x5mm, 6.38x9x5mm…

– Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép giá rẻ

  • Cửa mở quay : Bản lề 3D, khóa 1 điểm, khóa đa điểm thanh chuyển động…
  • Cửa mở quay xếp trượt : Bánh xe kép, chốt âm, khóa chốt đa điểm thanh chuyển động…
  • Cửa mở trượt : Bánh xe kép, chốt âm, khóa đa điểm…

– Hệ gioăng kép đảm bảo độ kín khít

2. Thông số kỹ thuật cửa đi khung nhựa lõi thép

bản vẽ cửa nhựa lõi thép
Một số thông số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp cho khách hàng hiểu được cấu tạo chi tiết của sản phẩm
  • Tên sản phẩm: Cửa nhựa uPVC, cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa nhựa lõi thép cao cấp
  • Thanh nhựa profile: sử dụng thanh nhựa Rehau, Sparlee, Conch, Queen, Jatek, Euro, Shide Profile …Lõi thép mạ kẽm gia cường: Hình U, G, C
  • Kính: Kính thường, kính cường lực, kính hộp
  • Phụ kiện: đồng bộ hãng Roto, GU, GQ, EVN…
  • Màu sắc: Vân gỗ (giả gỗ), màu trắng.
  • Bảo hành: Lên tới 5 năm

3. Báo giá cửa đi khung nhựa lõi thép chính hãng Shide (Sparlee), Euro, Queen, Conch

Dưới đây là bảng báo giá chung nhất cho cửa đi nhựa lõi thép. Tuy nhiên, giá sản phẩm còn phụ thuộc rất nhiều vào kích thước, phụ kiện, phụ trội… đi kèm do đó để có báo giá nhanh chóng và tiết kiệm nhất quý khách vui lòng gọi vào hotline 0969.843.286 để được tư vấn và nhận báo giá.
Lưu ý:
1> Giá bán 1 bộ cửa = Chiều cao x Chiều rộng x Đơn giá + Giá pkkk + Phụ trội ( Nếu có )
2> Giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT
3> Báo giá trên là báo giá để tham khảo, còn giá chính thức sẽ căn cứ theo kích thước và bản vẽ thực tế của công trình
4> Miễn phí vận chuyển và lắp đặt trong bán kính 20km với đơn hàng >15m2.
5> Đối với cửa đi nhựa giả gỗ sẽ cao hơn bảng giá trên là 30%
6> Bảng giá trên có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 đến khi có báo giá mới thay thế.
Xin chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm của công ty!

1. Báo giá cửa đi nhựa lõi thép sử dụng kính 5mm chưa bao gồm phụ kiện

TTLoại sản phẩmNhựa Conch, Sparlee, Shide kính trắng 5mmNhựa EURO profile kính trắng 5mmNhựa Queen profile cao cấp kính 5mm
1Cửa đi 1 cánh mở quay1.050.000 – 1.350.0001.102.500 – 1.417.5001.312.500 – 1.687.500
2Cửa đi 2 cánh mở quay1.063.000 – 1.386.0001.116.150 – 1.455.3001.328.750 – 1.732.500
3Cửa đi 2 cánh mở trượt970.000 – 1.204.0001.018.500 – 1.264.2001.212.500 – 1.505.000
4Cửa đi 4 cánh mở trượt hoặc 2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định943.000 – 1.14 5.000990.150 – 1.202.2501.178.750 – 1.431.250

2. Giá phụ trội khi sử dụng kính dán an toàn, kính cường lực

TT Các loại kính có thể dùng trong cửa để tăng dần độ an toànPhụ trội giá thêm so với kính 5mm (VNĐ/m2)Ghi Chú
1 Kính an toàn 6.38mm trắng trong 100,000Tùy theo kích thước cửa của quý khách, đơn giá có thể tăng hoặc giảm 5 – 10% để phù hợp với trọng lượng của cánh cửa
2 Kính an toàn 6.38mm trắng trong 135,000
3 Kính an toàn 8.38mm trắng trong 190,000
4 Kính an toàn 8.38mm mờ sữa280,000
5 Kính cường lực (temper)  8mm trắng trong300,000

3. Giá phụ kiện đồng bộ chính hãng

STTBộ phụ kiện kim khí cho từng hệ cửaGiá phụ kiện kim khí cho cửa đi khung nhựa lõi thép
GQ (Đức-TQ)  EVN (Việt Nam)GU (Đức)ROTO (Đức)
1Cửa mở quay 1 cánhKhóa 1 điểm650,000715,0003,548,0003,902,800  
Khóa đa điểm890,000979,0001,939,4002,133,340  
2Cửa mở quay 2 cánhKhóa đa điểm1,150,0001,265,0004,348,0004,782,800  
3Cửa mở quay 4 cánhBản lề kép3,600,0003,960,0006,923,0007,615,300  
Bản lề xếp trượt14,500,000– 26,800,00029,480,000  
4Cửa mở trượt2 Cánh khóa D795,000    874,5001,999,0002,198,900  
4 Cánh khóa D875,000962,5002,628,0002,890,800  
>> Bạn nên xem ngay các mẫu cửa nhựa lõi thép đẹp nhất hiện nay của Havaco Việt Nam.
Hoặc liên hệ ngay tới bộ phận tư vấn của Havaco Việt Nam để có báo giá cửa đi nhựa lõi thép rẻ, chính xác và nhanh chóng nhất.
Hotline Miền Bắc Hotline Miền Bắc Gửi liên hệ Nhận Báo Giá Hotline 2 Hotline Miền Nam
CN Miền Nam
0909.133.159
CN Miền Bắc
0965.264.222